空気を読む (くうきをよむ) — Hiểu ý nhau, đọc tình hình, cảm nhận được tâm trạng
空気を読む
Hiểu ý nhau, đọc tình hình, cảm nhận được tâm trạng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 空気を読む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 空気を読む/くうきをよむ |
| Quá khứ (た) | 空気を読んだ |
| Phủ định (未然) | 空気を読まない |
| Lịch sự (丁寧) | 空気を読みます |
| te (て) | 空気を読んで |
| Khả năng (可能) | 空気を読める |
| Thụ động (受身) | 空気を読まれる |
| Sai khiến (使役) | 空気を読ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 空気を読ませられる |
| Điều kiện (条件) | 空気を読めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 空気を読め |
| Ý chí (意向) | 空気を読もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 空気を読むな |

