穿刺 (せんし) — chọc dò
穿刺
XUYÊN THỨ
せ ん し
Chọc dò
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 穿刺
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 穿刺する/せんしする |
| Quá khứ (た) | 穿刺した |
| Phủ định (未然) | 穿刺しない |
| Lịch sự (丁寧) | 穿刺します |
| te (て) | 穿刺して |
| Khả năng (可能) | 穿刺できる |
| Thụ động (受身) | 穿刺される |
| Sai khiến (使役) | 穿刺させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 穿刺させられる |
| Điều kiện (条件) | 穿刺すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 穿刺しろ |
| Ý chí (意向) | 穿刺しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 穿刺するな |

