突然 (とつぜん) — bạo
突然
ĐỘT NHIÊN
と つ ぜ ん
JLPTN3
Bạo
突然
、
黒人
と
白人
がお
互
いに
激
しく
暴力
をふるい
憎
しみ
会
う
時機
が
到来
した
。
Đột nhiên, có một thời kỳ bạo lực và hận thù khủng khiếp giữa những người da đenvà người da trắng.
Bất ngờ
突然
、
彼
の
手紙
を
受
け
取
った
。
Tôi nhận được thư của anh ấy một cách bất ngờ.
Bất thường
Bất ý
Bỗng chốc
Chợt
突然彼
のこころに
良心
が
目覚
めた
。
Lương tâm anh chợt bừng tỉnh trong anh.
Đột nhiên; đột ngột; bất thình lình; bỗng nhiên
Đường đột
Gấp
Hốt nhiên
Ngạc nhiên
Thình lình
Thốt
Thốt nhiên.
Ảnh minh họa


