累減 (るいげん) — thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại
累減
LUY GIẢM
る い げ ん
Thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 累減
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 累減する/るいげんする |
| Quá khứ (た) | 累減した |
| Phủ định (未然) | 累減しない |
| Lịch sự (丁寧) | 累減します |
| te (て) | 累減して |
| Khả năng (可能) | 累減できる |
| Thụ động (受身) | 累減される |
| Sai khiến (使役) | 累減させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 累減させられる |
| Điều kiện (条件) | 累減すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 累減しろ |
| Ý chí (意向) | 累減しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 累減するな |

