経理 (けいり) — công việc kế toán (sổ sách)
経理
KINH LÍ
け い り
Công việc kế toán (sổ sách)
Kế toán
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 経理
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 経理する/けいりする |
| Quá khứ (た) | 経理した |
| Phủ định (未然) | 経理しない |
| Lịch sự (丁寧) | 経理します |
| te (て) | 経理して |
| Khả năng (可能) | 経理できる |
| Thụ động (受身) | 経理される |
| Sai khiến (使役) | 経理させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 経理させられる |
| Điều kiện (条件) | 経理すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 経理しろ |
| Ý chí (意向) | 経理しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 経理するな |

