経由 (けいゆ) — sự thông qua đường; việc nhờ đường
経由
KINH DO
け い ゆ
け い ゆ
JLPTN3
Sự thông qua đường; việc nhờ đường
Sự thông qua (thủ tục)
Sự thông qua đường; việc nhờ đường
シベリア
経由
で
モスクワ
に
行
く
Tới Matxcova thông qua đường Siberi .
Sự thông qua (thủ tục)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 経由
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 経由する/けいゆする |
| Quá khứ (た) | 経由した |
| Phủ định (未然) | 経由しない |
| Lịch sự (丁寧) | 経由します |
| te (て) | 経由して |
| Khả năng (可能) | 経由できる |
| Thụ động (受身) | 経由される |
| Sai khiến (使役) | 経由させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 経由させられる |
| Điều kiện (条件) | 経由すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 経由しろ |
| Ý chí (意向) | 経由しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 経由するな |

