綻びる (ほころびる) — rách; bục; hỏng
綻びる
TRÁN
ほ こ ろ び る
Rách; bục; hỏng
ズボン
のお
尻
は
綻
びた
。
Cái quần của tôi bị rách mông. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 綻びる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 綻びる/ほころびる |
| Quá khứ (た) | 綻びた |
| Phủ định (未然) | 綻びない |
| Lịch sự (丁寧) | 綻びます |
| te (て) | 綻びて |
| Khả năng (可能) | 綻びられる |
| Thụ động (受身) | 綻びられる |
| Sai khiến (使役) | 綻びさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 綻びさせられる |
| Điều kiện (条件) | 綻びれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 綻びろ |
| Ý chí (意向) | 綻びよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 綻びるな |

