練る (ねる) — gọt giũa; trau chuốt
練る
LUYỆN
ね る
JLPTN1
Gọt giũa; trau chuốt
〔
構想
や
文章
を
〕
練
る
Trau chuốt văn chương
Hoạch định
〜
入札
に
参加
するために
戦略
を
練
る
Hoạch định chiến lược để tham gia đấu thầu
Nhào trộn; nhào
パン
用
の
粉
を
練
る
Nhào bột làm bánh mì .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 練る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 練る/ねる |
| Quá khứ (た) | 練った |
| Phủ định (未然) | 練らない |
| Lịch sự (丁寧) | 練ります |
| te (て) | 練って |
| Khả năng (可能) | 練れる |
| Thụ động (受身) | 練られる |
| Sai khiến (使役) | 練らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 練らせられる |
| Điều kiện (条件) | 練れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 練れ |
| Ý chí (意向) | 練ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 練るな |

