翻訳 (ほんやく) — phiên dịch
翻訳
PHIÊN DỊCH
ほ ん や く
JLPTN4
Phiên dịch
翻訳者
は
、
彼
の
言
っていることを
説明
するのは
不可能
だとわかった
。
Người phiên dịch thấy không thể giải thích được ý của anh ta.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 翻訳
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 翻訳する/ほんやくする |
| Quá khứ (た) | 翻訳した |
| Phủ định (未然) | 翻訳しない |
| Lịch sự (丁寧) | 翻訳します |
| te (て) | 翻訳して |
| Khả năng (可能) | 翻訳できる |
| Thụ động (受身) | 翻訳される |
| Sai khiến (使役) | 翻訳させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 翻訳させられる |
| Điều kiện (条件) | 翻訳すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 翻訳しろ |
| Ý chí (意向) | 翻訳しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 翻訳するな |

