Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
耐火性 (たいかせい) — tính chịu lửa
NẠI HỎA TÍNH
耐火性
tính chịu lửa
火 「ひ」「か」「び」
lửa.
月火 げつか
thứ 2 và thứ 3
火車 かしゃ
cỗ xe lửa; xe lửa địa ngục (cỗ xe bốc cháy do quỷ sứ điều khiển, dùng để đưa linh hồn tội nhân xuống địa ngục hoặc hành hạ họ trong địa ngục)
耐久 たいきゅう
sự chịu đựng
耐久性 たいきゅうせい
tính bền, tính lâu bền