職人 (しょくにん) — người lao động
職人
CHỨC NHÂN
しょ く に ん
JLPTN2
Người lao động
職人組合
わせ
Sự liên kết những người lao động .
Thợ.
職人
クラス
の
酔狂
な
一団
がひと
月
がかりで
測量
したところ
、
基部
フロア
の
直径
はおよそ
十
キロメートル
、
世田谷区
がすっぽり
入
ってしまうほどもあったという
。
Một nhóm thợ thủ công đã mất một tháng để khảo sát nơi này; cácđường kính của tầng cơ sở khoảng 10 km - đủ lớn để phù hợp vớitoàn bộ thành phố Setagaya bên trong.
Ảnh minh họa


