肉食 (にくしょく にくじき) — sự ăn thịt
肉食
NHỤC THỰC
に く しょ く
Sự ăn thịt
彼
は
20
年間
ベジタリアン
だったのに
、
肉食
に
逆戻
りした
Anh ấy đã ăn chay được suốt 20 năm vậy mà lại quay lại ăn thịt .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 肉食
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 肉食する/にくしょくする |
| Quá khứ (た) | 肉食した |
| Phủ định (未然) | 肉食しない |
| Lịch sự (丁寧) | 肉食します |
| te (て) | 肉食して |
| Khả năng (可能) | 肉食できる |
| Thụ động (受身) | 肉食される |
| Sai khiến (使役) | 肉食させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 肉食させられる |
| Điều kiện (条件) | 肉食すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 肉食しろ |
| Ý chí (意向) | 肉食しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 肉食するな |

