菜食 (さいしょく) — chế độ ăn toàn rau, chế độ ăn chay
菜食
THÁI THỰC
さ い しょ く
Chế độ ăn toàn rau, chế độ ăn chay
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 菜食
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 菜食する/さいしょくする |
| Quá khứ (た) | 菜食した |
| Phủ định (未然) | 菜食しない |
| Lịch sự (丁寧) | 菜食します |
| te (て) | 菜食して |
| Khả năng (可能) | 菜食できる |
| Thụ động (受身) | 菜食される |
| Sai khiến (使役) | 菜食させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 菜食させられる |
| Điều kiện (条件) | 菜食すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 菜食しろ |
| Ý chí (意向) | 菜食しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 菜食するな |

