胸算用 (むなざんよう むねざんよう) — tính toán vào một có cái đầu
胸算用
HUNG TOÁN DỤNG
む な ざ ん よ う
Tính toán vào một có cái đầu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 胸算用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 胸算用する/むなざんようする |
| Quá khứ (た) | 胸算用した |
| Phủ định (未然) | 胸算用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 胸算用します |
| te (て) | 胸算用して |
| Khả năng (可能) | 胸算用できる |
| Thụ động (受身) | 胸算用される |
| Sai khiến (使役) | 胸算用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 胸算用させられる |
| Điều kiện (条件) | 胸算用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 胸算用しろ |
| Ý chí (意向) | 胸算用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 胸算用するな |

