脈動 (みゃくどう) — nhịp tim; nhịp đập, nhịp mạch
脈動
MẠCH ĐỘNG
みゃ く ど う
Nhịp tim; nhịp đập, nhịp mạch
Mạch động
Sự rung động
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 脈動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 脈動する/みゃくどうする |
| Quá khứ (た) | 脈動した |
| Phủ định (未然) | 脈動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 脈動します |
| te (て) | 脈動して |
| Khả năng (可能) | 脈動できる |
| Thụ động (受身) | 脈動される |
| Sai khiến (使役) | 脈動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 脈動させられる |
| Điều kiện (条件) | 脈動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 脈動しろ |
| Ý chí (意向) | 脈動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 脈動するな |

