脱皮 (だっぴ) — sự lột xác (côn trùng, rắn...);
脱皮
THOÁT BÌ
だ っ ぴ
Sự lột xác (côn trùng, rắn...);
(nghĩa bóng) sự lột xác, sự vứt bỏ nếp nghĩ cũ để tiến bộ hay phát triển hơn
Thoát xác
Lột xác
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 脱皮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 脱皮する/だっぴする |
| Quá khứ (た) | 脱皮した |
| Phủ định (未然) | 脱皮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 脱皮します |
| te (て) | 脱皮して |
| Khả năng (可能) | 脱皮できる |
| Thụ động (受身) | 脱皮される |
| Sai khiến (使役) | 脱皮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 脱皮させられる |
| Điều kiện (条件) | 脱皮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 脱皮しろ |
| Ý chí (意向) | 脱皮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 脱皮するな |

