脱稿 (だっこう) — viết xong; sự hoàn thành một bản thảo
脱稿
THOÁT CẢO
だ っ こ う
Viết xong; sự hoàn thành một bản thảo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 脱稿
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 脱稿する/だっこうする |
| Quá khứ (た) | 脱稿した |
| Phủ định (未然) | 脱稿しない |
| Lịch sự (丁寧) | 脱稿します |
| te (て) | 脱稿して |
| Khả năng (可能) | 脱稿できる |
| Thụ động (受身) | 脱稿される |
| Sai khiến (使役) | 脱稿させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 脱稿させられる |
| Điều kiện (条件) | 脱稿すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 脱稿しろ |
| Ý chí (意向) | 脱稿しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 脱稿するな |

