自然に (じねんに しぜんに) — tự nhiên.
自然に
TỰ NHIÊN
Một cách tự nhiên; tự phát; tự thân
万物
は
自然
に
生
じる
。
Vạn vật phát sinh một cách tự thân.
Theo lẽ tự nhiên; không có sự can thiệp của con người
人
の
手
を
加
えず
、
自然
に
任
せる
。
Không thêm bàn tay con người vào mà cứ để mặc theo lẽ tự nhiên.
Trạng thái tự nhiên; vốn dĩ như thế; không gượng ép
Ảnh minh họa


