至る所 (いたるところ) — nơi nơi; mọi nơi; khắp nơi
至る所
CHÍ SỞ
い た る と こ ろ
い た る と こ ろ
い た る と こ ろ
い た る と こ ろ
Nơi nơi; mọi nơi; khắp nơi
彼
は
、
世界
の
至
る
所
で
見
られる
人種差別
の
問題
について
語
った
。
Anh ta thảo luận về vấn đề phân biệt chủng tộc ở khắp nơi trên thế giới .
Ảnh minh họa


