萎びる (しなびる) — (da) mất nước và bị nhăn
萎びる
NUY
し な び る
し な び る
(da) mất nước và bị nhăn
(hoa, quả) bị héo
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 萎びる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 萎びる/しなびる |
| Quá khứ (た) | 萎びた |
| Phủ định (未然) | 萎びない |
| Lịch sự (丁寧) | 萎びます |
| te (て) | 萎びて |
| Khả năng (可能) | 萎びられる |
| Thụ động (受身) | 萎びられる |
| Sai khiến (使役) | 萎びさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 萎びさせられる |
| Điều kiện (条件) | 萎びれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 萎びろ |
| Ý chí (意向) | 萎びよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 萎びるな |

