蘇る (よみがえる) — sống lại; phục hồi
蘇る
TÔ
よ み が え る
よ み が え る
よ み が え る
JLPTN2
Sống lại; phục hồi
失
われた
音楽
の
メロディー
が
、
心
の
中
で
蘇
った
。
Giai điệu của bài hát đã mất lại sống lại trong tâm trí tôi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 蘇る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 蘇る/よみがえる |
| Quá khứ (た) | 蘇った |
| Phủ định (未然) | 蘇らない |
| Lịch sự (丁寧) | 蘇ります |
| te (て) | 蘇って |
| Khả năng (可能) | 蘇れる |
| Thụ động (受身) | 蘇られる |
| Sai khiến (使役) | 蘇らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 蘇らせられる |
| Điều kiện (条件) | 蘇れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 蘇れ |
| Ý chí (意向) | 蘇ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 蘇るな |

