装填 (そうてん) — nạp; tải; làm đầy
装填
TRANG
そ う て ん
Nạp; tải; làm đầy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 装填
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 装填する/そうてんする |
| Quá khứ (た) | 装填した |
| Phủ định (未然) | 装填しない |
| Lịch sự (丁寧) | 装填します |
| te (て) | 装填して |
| Khả năng (可能) | 装填できる |
| Thụ động (受身) | 装填される |
| Sai khiến (使役) | 装填させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 装填させられる |
| Điều kiện (条件) | 装填すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 装填しろ |
| Ý chí (意向) | 装填しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 装填するな |

