Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
裏側矯正 (うらがわきょうせい) — niềng răng mặt trong
LÍ TRẮC KIỂU CHÁNH
裏側矯正
niềng răng mặt trong
側 「がわ」「そば」「かたわら」「はた」「そく」
phía.
裏 「うら」「うち」「り」
đảo ngược
裏に うらに
ở giữa; trong
裏名 うらな
tên bí mật; bí danh
裏サイト うらサイト
web đen