見守る (みまもる) — bảo vệ; chăm sóc
見守る
KIẾN THỦ
み ま も る
み ま も る
Bảo vệ; chăm sóc
Theo dõi; nhìn theo mãi; theo sát
子供
の
成長
を
〜
Theo sát sự trưởng thành của con cái
Trông
Trông coi
Trông nom.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見守る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見守る/みまもる |
| Quá khứ (た) | 見守った |
| Phủ định (未然) | 見守らない |
| Lịch sự (丁寧) | 見守ります |
| te (て) | 見守って |
| Khả năng (可能) | 見守れる |
| Thụ động (受身) | 見守られる |
| Sai khiến (使役) | 見守らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見守らせられる |
| Điều kiện (条件) | 見守れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見守れ |
| Ý chí (意向) | 見守ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見守るな |

