見送り (みおくり) — việc tiễn; việc đưa tiễn
見送り
KIẾN TỐNG
み お く り
JLPTN3
Việc tiễn; việc đưa tiễn
留学
する
友人
の
見送
りのため
空港
へ
行
きました
。
Tôi đã đến sân bay để tiễn người bạn đi du học.
Sự hoãn lại; sự từ chối; sự hủy bỏ
厳正
な
審査
を
行
いました
結果
、
今回
はご
入会
を
見送
らせていただくこととなりました
。
Sau khi tiến hành xét duyệt nghiêm ngặt, chúng tôi rất tiếc phải từ chối việc gia nhập mở thẻ của quý khách lần này.
Ảnh minh họa


