解禁 (かいきん) — sự hủy bỏ lệnh cấm
解禁
GIẢI CẤM
か い き ん
Sự hủy bỏ lệnh cấm
政府
は
金
の
輸出
を
解禁
した
。
Chính phủ đã bỏ lệnh cấm xuất khẩu vàng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 解禁
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 解禁する/かいきんする |
| Quá khứ (た) | 解禁した |
| Phủ định (未然) | 解禁しない |
| Lịch sự (丁寧) | 解禁します |
| te (て) | 解禁して |
| Khả năng (可能) | 解禁できる |
| Thụ động (受身) | 解禁される |
| Sai khiến (使役) | 解禁させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 解禁させられる |
| Điều kiện (条件) | 解禁すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 解禁しろ |
| Ý chí (意向) | 解禁しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 解禁するな |

