読書 (どくしょ) — đọc sách
読書
ĐỘC THƯ
ど く しょ
JLPTN3
Đọc sách
読書
をしていると
電話
が
鳴
った
。
Khi tôi đang đọc sách, điện thoại đổ chuông.
Sự đọc sách; việc đọc sách
読書
から
多
くの
喜
びを
得
る
事
ができる
。
Chúng ta có thể nhận được nhiều niềm vui từ việc đọc sách.
Đọc sách
Sự đọc sách; việc đọc sách
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 読書
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 読書する/どくしょする |
| Quá khứ (た) | 読書した |
| Phủ định (未然) | 読書しない |
| Lịch sự (丁寧) | 読書します |
| te (て) | 読書して |
| Khả năng (可能) | 読書できる |
| Thụ động (受身) | 読書される |
| Sai khiến (使役) | 読書させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 読書させられる |
| Điều kiện (条件) | 読書すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 読書しろ |
| Ý chí (意向) | 読書しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 読書するな |

