豊胸 (ほうきょう) — việc nâng ngực (phẫu thuật thẩm mĩ cho ngực)
豊胸
PHONG HUNG
ほ う きょ う
Việc nâng ngực (phẫu thuật thẩm mĩ cho ngực)
彼女
は
豊胸手術
を
受
けることに
決
めました
。
Cô ấy đã quyết định thực hiện phẫu thuật nâng ngực.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 豊胸
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 豊胸する/ほうきょうする |
| Quá khứ (た) | 豊胸した |
| Phủ định (未然) | 豊胸しない |
| Lịch sự (丁寧) | 豊胸します |
| te (て) | 豊胸して |
| Khả năng (可能) | 豊胸できる |
| Thụ động (受身) | 豊胸される |
| Sai khiến (使役) | 豊胸させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 豊胸させられる |
| Điều kiện (条件) | 豊胸すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 豊胸しろ |
| Ý chí (意向) | 豊胸しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 豊胸するな |

