賢明 (けんめい) — khôn ngoan,khéo léo,thông minh,hiền minh,sáng suốt,cao tay
賢明
HIỀN MINH
け ん め い
JLPTN1
Khôn ngoan,khéo léo,thông minh,hiền minh,sáng suốt,cao tay
(
人
)
は
〜
することが
賢明
かを
考
え
直
すことを
余儀
なくされる
Bắt ai đó nghĩ lại xem việc mà mình làm có sáng suốt không
Khôn ngoan; thông minh
性急
と
賢明
は
、
相反
するもの
Sự vội vàng (hấp tập) và khôn ngoan là hai điều trái ngược nhau
Sự sáng suốt; sự khôn ngoan; sự khôn khéo; sự khéo léo; sáng suốt; khôn khéo; khôn ngoan; khéo léo.
賢明
かつ
透明性
のある
財政運営
Quản lý tài chính sáng suốt và minh bạch
Ảnh minh họa


