身が入る (みがはいる) — nỗ lực hết sức mình, được tôn kính, đưa bạn trở lại
身が入る
THÂN NHẬP
Nỗ lực hết sức mình, được tôn kính, đưa bạn trở lại
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 身が入る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 身が入る/みがはいる |
| Quá khứ (た) | 身が入った |
| Phủ định (未然) | 身が入らない |
| Lịch sự (丁寧) | 身が入ります |
| te (て) | 身が入って |
| Khả năng (可能) | 身が入れる |
| Thụ động (受身) | 身が入られる |
| Sai khiến (使役) | 身が入らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 身が入らせられる |
| Điều kiện (条件) | 身が入れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 身が入れ |
| Ý chí (意向) | 身が入ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 身が入るな |

