身に余る (みにあまる) — vinh hạnh, vinh dự, cảm tạ
身に余る
THÂN DƯ
Vinh hạnh, vinh dự, cảm tạ
身
に
余
る
栄光
。
Vinh dự mà bạn đang trao cho tôi nhiều hơn những gì tôi xứng đáng được nhận.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 身に余る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 身に余る/みにあまる |
| Quá khứ (た) | 身に余った |
| Phủ định (未然) | 身に余らない |
| Lịch sự (丁寧) | 身に余ります |
| te (て) | 身に余って |
| Khả năng (可能) | 身に余れる |
| Thụ động (受身) | 身に余られる |
| Sai khiến (使役) | 身に余らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 身に余らせられる |
| Điều kiện (条件) | 身に余れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 身に余れ |
| Ý chí (意向) | 身に余ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 身に余るな |

