軟化 (なんか) — sự làm mềm đi.
軟化
NHUYỄN HÓA
な ん か
Sự làm mềm đi.
Sự làm mềm đi
Sự làm suy yếu đi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 軟化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 軟化する/なんかする |
| Quá khứ (た) | 軟化した |
| Phủ định (未然) | 軟化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 軟化します |
| te (て) | 軟化して |
| Khả năng (可能) | 軟化できる |
| Thụ động (受身) | 軟化される |
| Sai khiến (使役) | 軟化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 軟化させられる |
| Điều kiện (条件) | 軟化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 軟化しろ |
| Ý chí (意向) | 軟化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 軟化するな |

