硬化 (こうか) — sự cứng lại; sự đông cứng lại
硬化
NGẠNH HÓA
こ う か
こ う か
Sự cứng lại; sự đông cứng lại
修
は
彼女
のぞんざいなのもの
言
い
方
に
態度
を
硬化
させた
。
Osamu làm căng khi cô ta đưa ra những lời nói thô lỗ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 硬化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 硬化する/こうかする |
| Quá khứ (た) | 硬化した |
| Phủ định (未然) | 硬化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 硬化します |
| te (て) | 硬化して |
| Khả năng (可能) | 硬化できる |
| Thụ động (受身) | 硬化される |
| Sai khiến (使役) | 硬化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 硬化させられる |
| Điều kiện (条件) | 硬化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 硬化しろ |
| Ý chí (意向) | 硬化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 硬化するな |

