鍛錬 (たんれん) — sự rèn luyện
鍛錬
ĐOÁN LUYỆN
た ん れ ん
Sự rèn luyện
潔癖
とは
、
自己鍛錬
の
一種
である
Sự trong sạch là một hình thức tự kỷ luật
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鍛錬
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鍛錬する/たんれんする |
| Quá khứ (た) | 鍛錬した |
| Phủ định (未然) | 鍛錬しない |
| Lịch sự (丁寧) | 鍛錬します |
| te (て) | 鍛錬して |
| Khả năng (可能) | 鍛錬できる |
| Thụ động (受身) | 鍛錬される |
| Sai khiến (使役) | 鍛錬させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鍛錬させられる |
| Điều kiện (条件) | 鍛錬すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鍛錬しろ |
| Ý chí (意向) | 鍛錬しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鍛錬するな |

