Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
近時 (きんじ) — gần đây, mới đây
CẬN THÌ
近時
gần đây, mới đây
時 「とき」「じ」「どき」
giờ phút; giây phút
何時何時 「いついつ」「いつなんどき」
không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra
最近 さいきん
gần đây; mới đây
近く ちかく
cận
近くに ちかくに
ở gần