迫害 (はくがい) — sự đàn áp, việc áp bức
迫害
BÁCH HẠI
は く が い
JLPTN1
Sự đàn áp, việc áp bức
少数民族
が
迫害
を
受
けている
。
Các dân tộc thiểu số đang bị đàn áp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 迫害
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 迫害する/はくがいする |
| Quá khứ (た) | 迫害した |
| Phủ định (未然) | 迫害しない |
| Lịch sự (丁寧) | 迫害します |
| te (て) | 迫害して |
| Khả năng (可能) | 迫害できる |
| Thụ động (受身) | 迫害される |
| Sai khiến (使役) | 迫害させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 迫害させられる |
| Điều kiện (条件) | 迫害すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 迫害しろ |
| Ý chí (意向) | 迫害しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 迫害するな |

