追従 (ついしょう ついじゅう) — thói a dua
追従
TRUY TÙNG
つ い しょ う
Lời nịnh hót
彼
の
新刊本
は
仲間
たちの
追従
と
印税
をもたらした
Quyển sách mới nhất giúp anh ta có đuợc lời nịnh hót của các đồng sự và tiền bản quyển xuất bản.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 追従
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 追従する/ついしょうする |
| Quá khứ (た) | 追従した |
| Phủ định (未然) | 追従しない |
| Lịch sự (丁寧) | 追従します |
| te (て) | 追従して |
| Khả năng (可能) | 追従できる |
| Thụ động (受身) | 追従される |
| Sai khiến (使役) | 追従させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 追従させられる |
| Điều kiện (条件) | 追従すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 追従しろ |
| Ý chí (意向) | 追従しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 追従するな |

