忠告 (ちゅうこく) — lời khuyên
忠告
TRUNG CÁO
ちゅ う こ く
JLPTN1
Lời khuyên
彼
の
忠告
に
従
っていれば
事故
は
避
けられただろう
。
Nếu tôi nghe theo lời khuyên của ông ấy thì có lẽ đã tránh được vụ tai nạn. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 忠告
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 忠告する/ちゅうこくする |
| Quá khứ (た) | 忠告した |
| Phủ định (未然) | 忠告しない |
| Lịch sự (丁寧) | 忠告します |
| te (て) | 忠告して |
| Khả năng (可能) | 忠告できる |
| Thụ động (受身) | 忠告される |
| Sai khiến (使役) | 忠告させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 忠告させられる |
| Điều kiện (条件) | 忠告すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 忠告しろ |
| Ý chí (意向) | 忠告しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 忠告するな |

