逆戻り (ぎゃくもどり) — sự trở lại; sự quay lại; sự tái phát; trở lại; quay lại; quay trở lại
逆戻り
NGHỊCH LỆ
ぎゃ く も ど り
ぎゃ く も ど り
Sự trở lại; sự quay lại; sự tái phát; trở lại; quay lại; quay trở lại
その
患者
は
病気
がぶり
返
し
(
逆戻
りし
)
、
再入院
した
Người bệnh đã mắc bệnh trở lại và phải quay lại bệnh viện.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逆戻り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逆戻りする/ぎゃくもどりする |
| Quá khứ (た) | 逆戻りした |
| Phủ định (未然) | 逆戻りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 逆戻りします |
| te (て) | 逆戻りして |
| Khả năng (可能) | 逆戻りできる |
| Thụ động (受身) | 逆戻りされる |
| Sai khiến (使役) | 逆戻りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逆戻りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 逆戻りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逆戻りしろ |
| Ý chí (意向) | 逆戻りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逆戻りするな |

