通俗的 (つうぞくてき) — thông tục; phù hợp với thị hiếu của đa số
通俗的
THÔNG TỤC ĐÍCH
つ う ぞ く て き
Thông tục; phù hợp với thị hiếu của đa số
彼
はその
問題
の
通俗的見解
を
述
べたに
過
ぎない
Anh ấy chỉ nêu lên quan niệm thông thường về vấn đề đó.
Ảnh minh họa

