俗 (ぞく) — lóng (tiếng lóng); tục; tầm thường; trần thế; thô tục
俗
TỤC
ぞ く
Lóng (tiếng lóng); tục; tầm thường; trần thế; thô tục
俗
っぽい
言葉
を
使
って
Bằng cách sử dụng những từ ngữ thô tục.
Thuộc về thói quen
Thói quen
Tiếng lóng; sự tục; sự tầm thường; sự trần thế; sự thô tục
Ảnh minh họa


