定規 (じょうぎ ていき) — thước; thước kẻ
定規
ĐỊNH QUY
じょ う ぎ
JLPTN2
Thước; thước kẻ
ノート
にまっすぐな
線
を
引
くために
定規
を
使
った
。
Tôi đã dùng thước kẻ để kẻ một đường thẳng vào cuốn vở.
Thước đo; chuẩn mực; tiêu chuẩn; khuôn mẫu
自分
の
定規
だけで
他人
の
生
き
方
を
測
ってはいけない
。
Không được chỉ lấy thước đo chuẩn mực của bản thân để đánh giá cách sống của người khác.
Ảnh minh họa


