連動 (れんどう) — ; sự truyền động bánh răng
連動
LIÊN ĐỘNG
れ ん ど う
; sự truyền động bánh răng
Sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 連動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 連動する/れんどうする |
| Quá khứ (た) | 連動した |
| Phủ định (未然) | 連動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 連動します |
| te (て) | 連動して |
| Khả năng (可能) | 連動できる |
| Thụ động (受身) | 連動される |
| Sai khiến (使役) | 連動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 連動させられる |
| Điều kiện (条件) | 連動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 連動しろ |
| Ý chí (意向) | 連動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 連動するな |

