連携 (れんけい) — sự hợp tác; sự cộng tác; sự chung sức
連携
LIÊN HUỀ
れ ん け い
Sự hợp tác; sự cộng tác; sự chung sức
〜
間
の
連携
および
協力
を
強化
する
Tăng cường sự hợp tác và sự liên kết giữa...
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 連携
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 連携する/れんけいする |
| Quá khứ (た) | 連携した |
| Phủ định (未然) | 連携しない |
| Lịch sự (丁寧) | 連携します |
| te (て) | 連携して |
| Khả năng (可能) | 連携できる |
| Thụ động (受身) | 連携される |
| Sai khiến (使役) | 連携させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 連携させられる |
| Điều kiện (条件) | 連携すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 連携しろ |
| Ý chí (意向) | 連携しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 連携するな |

