提携 (ていけい) — sự hợp tác
提携
ĐỀ HUỀ
て い け い
JLPTN1
Sự hợp tác
当社
は
T
社
と
技術提携
している
。
Công ty chúng tôi có sự hợp tác về công nghệ với công ty T. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 提携
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 提携する/ていけいする |
| Quá khứ (た) | 提携した |
| Phủ định (未然) | 提携しない |
| Lịch sự (丁寧) | 提携します |
| te (て) | 提携して |
| Khả năng (可能) | 提携できる |
| Thụ động (受身) | 提携される |
| Sai khiến (使役) | 提携させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 提携させられる |
| Điều kiện (条件) | 提携すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 提携しろ |
| Ý chí (意向) | 提携しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 提携するな |

