同盟 (どうめい) — đồng minh
同盟
ĐỒNG MINH
ど う め い
JLPTN1
Đồng minh
日本
はかつて
ドイツ
及
び
イタリア
と
同盟
を
結
んでいた
。
Trước đây Nhật Bản đã từng kết làm đồng minh với Đức và Italia
Liên minh.
同盟諸国
はその
侵略行為
が
国連決議
に
違反
するとして
、
厳
しく
非難
した
。
Các đồng minh lên án cuộc xâm lược là vi phạm các nghị quyết của Liên Hợp Quốc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 同盟
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 同盟する/どうめいする |
| Quá khứ (た) | 同盟した |
| Phủ định (未然) | 同盟しない |
| Lịch sự (丁寧) | 同盟します |
| te (て) | 同盟して |
| Khả năng (可能) | 同盟できる |
| Thụ động (受身) | 同盟される |
| Sai khiến (使役) | 同盟させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 同盟させられる |
| Điều kiện (条件) | 同盟すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 同盟しろ |
| Ý chí (意向) | 同盟しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 同盟するな |

