都合 (つごう) — sự thuận tiện; sự thuận lợi
都合
ĐÔ HỢP
つ ご う
つ ご う
JLPTN4
Sự thuận tiện; sự thuận lợi
ご
都合
がつき
次第
、
同封
の
更新申込書
をご
返送
ください
。
Hãy gửi lại bản chữa kèm theo ngay khi anh có thể
Tình huống; hoàn cảnh; điều kiện
その
日
は
都合
がつかないので
、
明日
の
午後
にしていただけませんか
?
Ngày đó không tiện cho tôi. Tôi có thể gặp anh vào chiều mai được không? .
Ảnh minh họa


