間食 (かんしょく) — sự ăn qua loa; sự ăn tạm; ăn qua loa; ăn tạm; ăn lót dạ
間食
GIAN THỰC
か ん しょ く
Sự ăn qua loa; sự ăn tạm; ăn qua loa; ăn tạm; ăn lót dạ
あなたは
間食
に
果物
を
食
べる
習慣
があるのですか
Cậu có thói quen ăn lót dạ hoa quả à?
Ăn vặt
Ăn nhẹ
Đồ ăn nhẹ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 間食
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 間食する/かんしょくする |
| Quá khứ (た) | 間食した |
| Phủ định (未然) | 間食しない |
| Lịch sự (丁寧) | 間食します |
| te (て) | 間食して |
| Khả năng (可能) | 間食できる |
| Thụ động (受身) | 間食される |
| Sai khiến (使役) | 間食させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 間食させられる |
| Điều kiện (条件) | 間食すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 間食しろ |
| Ý chí (意向) | 間食しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 間食するな |

