陥る (おちいる) — rơi vào
陥る
HÃM
お ち い る
お ち い る
Rơi vào
困難
に
陥
ったときにこそ
,
その
人
の
実力
が
分
かる
。
Chính khi rơi vào tình trạng khó khăn mới biết được thực lực của một người.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 陥る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 陥る/おちいる |
| Quá khứ (た) | 陥った |
| Phủ định (未然) | 陥らない |
| Lịch sự (丁寧) | 陥ります |
| te (て) | 陥って |
| Khả năng (可能) | 陥れる |
| Thụ động (受身) | 陥られる |
| Sai khiến (使役) | 陥らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 陥らせられる |
| Điều kiện (条件) | 陥れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 陥れ |
| Ý chí (意向) | 陥ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 陥るな |

