落ちる (おちる) — gột sạch
落ちる
LẠC
お ち る
JLPTN4
Gột sạch
〔
汚
れが
〕
落
ちる
Gột sạch (vết bẩn)
Rơi rớt
Rơi; rụng; tuột xuống
肩
から
ストラップ
が
何度
もずり
落
ちる
。
Dây đeo này mấy lần tuột khỏi vai.
Rớt
Rớt xuống
Sa ngã.
Chụp ếch
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 落ちる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 落ちる/おちる |
| Quá khứ (た) | 落ちた |
| Phủ định (未然) | 落ちない |
| Lịch sự (丁寧) | 落ちます |
| te (て) | 落ちて |
| Khả năng (可能) | 落ちられる |
| Thụ động (受身) | 落ちられる |
| Sai khiến (使役) | 落ちさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 落ちさせられる |
| Điều kiện (条件) | 落ちれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 落ちろ |
| Ý chí (意向) | 落ちよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 落ちるな |

